đắng nghét
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Loại thuốc này có vị đắng nghét và rất khó uống.
Nhật 極めて苦い
この薬は極めて苦く、飲み込みにくい。
Anh extremely bitter
This medicine has an extremely bitter taste and is very hard to take.
Hàn 매우 쓴
이 약은 매우 써서 먹기가 힘들다.