đắng lòng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Thật đắng lòng khi phải chứng kiến cảnh tượng này.
Nhật 悲痛な
この光景を目の当たりにするのはとても悲痛だ。
Anh heartbreaking
It is heartbreaking to witness this scene.
Hàn 가슴 아픈
이 광경을 목격하는 것은 매우 가슴 아픈 일이다.
Cấu tạo
đắng / lòng / ghép từ đắng + lòng …
▸
Nguồn gốcghép từ đắng + lòng