goigoi

đắng lòng

Tính từ
Gây ra cảm giác vô cùng đau xót và rất khó khăn để có thể chấp nhận.
Nhật 悲痛な
Anh heartbreaking
Hàn 가슴 아픈
Phát âm Bắc /ɗaŋ˧˥ la̤wŋ˨˩/ Trung /ɗa̰ŋ˩˧ lawŋ˧˧/ Nam /ɗaŋ˧˥ lawŋ˨˩/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Gây ra cảm giác vô cùng đau xót và rất khó khăn để có thể chấp nhận. Cảm xúcChủ đề Cảm xúcThẻ

vi Thật đắng lòng khi phải chứng kiến cảnh tượng này.

Nhật 悲痛な

この光景を目の当たりにするのはとても悲痛だ。

Anh heartbreaking

It is heartbreaking to witness this scene.

Hàn 가슴 아픈

이 광경을 목격하는 것은 매우 가슴 아픈 일이다.

Cấu tạo
đắng / lòng / ghép từ đắng + lòng …
▸

Nguồn gốcghép từ đắng + lòng

Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
䔲𢚸
Ứng viên theo âm tiết
đắng 䔲(櫈 / 𡂱 / 𡃻 / 𧃵) lòng 𢚸
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đắng / đắng cay / đắng nghét / đắng lòng
▸
Dùng
cay đắng / mướp đắng / ngải đắng / kẹo đắng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.