1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
đập vỡ
Hành động cơ bản
Làm cho một vật bị vỡ thành nhiều mảnh nhỏ bằng cách đập mạnh.
vi Anh ấy vô tình đập vỡ chiếc bình hoa bằng gốm.
Cấu tạo
đập / vỡ / ghép từ đập + vỡ …
▸
Cấu tạo
đập / vỡ / ghép từ đập + vỡ …
Nguồn gốcghép từ đập + vỡ
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡏽𥒮
Ứng viên theo âm tiết
đập
𡏽
vỡ
𥒮(𥓅 / 𥓶 / 𥖑 / 𥖓)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phá tan / đập phá / đập tan / đập …
▸
Tương tự
phá tan / đập phá / đập tan / đập …
Dùng
đánh đập / đập hộp / mạch đập / đập tràn …
▸
Dùng
đánh đập / đập hộp / mạch đập / đập tràn …