đập đá
Động từ
Dùng đá ma túy hoặc liên quan đến hành vi sử dụng/dính líu đến ma túy dạng đá.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
use drugs
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ɗə̰ʔp˨˩ ɗaː˧˥/
Trung
/ɗə̰p˨˨ ɗa̰ː˩˧/
Nam
/ɗəp˨˩˨ ɗaː˧˥/
Nghe
2 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa
2 nghĩa
Động từ
Nghĩa 1
Động từ
Dùng đá ma túy hoặc liên quan đến hành vi sử dụng/dính líu đến ma túy dạng đá.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
use drugs
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Danh từ riêng
Nghĩa 2
Danh từ riêng
Một thị trấn ở trung tâm huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
vi Họ đang đi đến Đập Đá.
Nhật ダップダー
彼らはダップダーに向かっている。
Anh Đập Đá
They are going to Dap Da.
Hàn 답다
그들은 답다로 향하고 있다.
Cấu tạo
đập / đá / 𡏽跢
▸
Cấu tạo
đập / đá / 𡏽跢
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡏽跢
Ứng viên theo âm tiết
đập
𡏽
đá
跢
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đập phá / đập tan / đập / đập vỡ …
▸
Tương tự
đập phá / đập tan / đập / đập vỡ …
Dùng
đánh đập / đập hộp / mạch đập / đập tràn …
▸
Dùng
đánh đập / đập hộp / mạch đập / đập tràn …