đập tràn
Danh từ
Đây là một lối đi hoặc cấu trúc được thiết kế để cho phép nước thừa chảy ra từ đập.
Nhật
放水路
Anh
spillway
Hàn
방수로
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Đây là một lối đi hoặc cấu trúc được thiết kế để cho phép nước thừa chảy ra từ đập.
vi Nước chảy qua đập tràn sau cơn mưa lớn.
Nhật 放水路
大雨の後、水が放水路を流れます。
Anh spillway
Water flows through the spillway after a heavy rain.
Hàn 방수로
폭우가 내린 후, 물이 방수로를 따라 흐른다.
Cấu tạo
đập / tràn / 𡏽瀾
▸
Cấu tạo
đập / tràn / 𡏽瀾
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡏽瀾
Ứng viên theo âm tiết
đập
𡏽
tràn
瀾(籣 / 𣹗 / 𣼼)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lan tràn / ngập tràn / đầy tràn
▸
Tương tự
lan tràn / ngập tràn / đầy tràn
Dùng
đập phá / đập tan / đánh đập / đập vỡ …
▸
Dùng
đập phá / đập tan / đánh đập / đập vỡ …