goigoi

ngập tràn

Động từ
Bị lấp đầy hoàn toàn hoặc bị choáng ngợp bởi một cái gì đó, hoặc thấm qua một không gian.
Nhật 溢れる
Anh flood
Hàn 넘쳐나다
+1 thêm nghĩa
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Bị lấp đầy hoàn toàn hoặc bị choáng ngợp bởi một cái gì đó, hoặc thấm qua một không gian. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Căn phòng ngập tràn ánh nắng buổi sáng.

Nhật 溢れる

部屋は朝の陽光に溢れている。

Anh flood

The room is flooded with morning sunlight.

Hàn 넘쳐나다

방은 아침 햇살로 넘쳐난다.

Nghĩa 2 Động từ
làm đầy tràn ra ngoài phạm vi, khiến vật bị chìm hoặc ngập
Nhật Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh flood
Hàn Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
ngập / tràn / 岌瀾
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
岌瀾
Ứng viên theo âm tiết
ngập 岌(汲 / 𠲺 / 𣵵) tràn 瀾(籣 / 𣹗 / 𣼼)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
khuếch tán / thâm nhiễm / ngập ngụa / ngập mắt …
▸
Dùng
ngập ngừng / ngượng ngập / tràn ngập / ngầm ngập …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.