bia đá
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Người dân dựng một tấm bia đá để ghi nhớ sự kiện lịch sử này.
Nhật 石碑
人々はこの歴史的出来事を記念する石碑を建てた。
Anh stele; stone tablet
People erect a stone slab to commemorate this historical event.
Hàn 석비
사람들은 이 역사적 사건을 기념하기 위해 석비를 세웠다.