goigoi

vỡ tan

Nghe
Động từ
vỡ tan shatter
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
vỡ tan Hành động cơ bảnChủ đề

Hành động bị phá hủy hoặc vỡ ra thành nhiều mảnh nhỏ do tác động mạnh của ngoại lực.

vi Chiếc bình hoa quý giá đã bị vỡ tan trên sàn nhà.

Tính từ

Nghĩa 2 Tính từ
vỡ tan

Từ dùng để miêu tả tình trạng của một vật đã bị vỡ thành nhiều mảnh hoặc bị phá hủy hoàn toàn.

vi Mọi hy vọng của anh ấy bỗng chốc trở nên vỡ tan.

Cấu tạo
vỡ / tan
▸
Tương tự
vô tận / vỡ / vỡ nợ / vỡ mủ …
▸
Dùng
phá vỡ / đổ vỡ / tan vỡ / vỡ lòng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.