vỡ tan
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Động từ
Hành động bị phá hủy hoặc vỡ ra thành nhiều mảnh nhỏ do tác động mạnh của ngoại lực.
vi Chiếc bình hoa quý giá đã bị vỡ tan trên sàn nhà.
Tính từ
Từ dùng để miêu tả tình trạng của một vật đã bị vỡ thành nhiều mảnh hoặc bị phá hủy hoàn toàn.
vi Mọi hy vọng của anh ấy bỗng chốc trở nên vỡ tan.