Thanh Niên
자세히
5 senses · 4 의미
▸
청년 (young adult)
사춘기 끝에서 성인 초기까지의.
vi Đây là một chương trình dành cho độ tuổi thanh niên.
ko 이것은 청년층을 위한 프로그램이다.
청년 (young adult)
청소년기 후반에서 성인이 된 사람.
vi Anh ấy là một thanh niên có nhiều hoài bão.
ko 그는 야심을 가진 청년이다.
청년 (16 to 30 years old)
형용사
16세에서 30세 정도의 연령층.
vi Những người thanh niên đang tích cực tham gia tình nguyện.
ko 청년들이 적극적으로 자원봉사에 참여하고 있다.
명사
10대 후반에서 20대의 남성.
vi Nhóm thanh niên đang đá bóng ở ngoài sân.
ko 청년들의 무리가 마당에서 축구를 하고 있다.
형씨 (young dude)
젊은이나 남성 친구를 부르는 비격식적 호칭.
vi Này thanh niên, đi đâu mà vội vàng thế?
ko 이봐 형씨, 그렇게 서둘러서 어디 가?