Thanh Niên
発音
北部
/tʰajŋ˧˧ niən˧˧/
中部
/tʰan˧˥ niəŋ˧˥/
南部
/tʰan˧˧ niəŋ˧˧/
青年 enyoung adult
5 語義
4 つの意味
2 構成語
形容詞
青年
young adult
名詞
若者
young adult
形容詞 / 名詞
青年
16 to 30 years old
詳細
5 語義 · 4 つの意味
▸
詳細
5 語義 · 4 つの意味
青年 (young adult)
語義 1
形容詞
青年期
人生の節目
思春期の終わりから成人初期にかけての。
vi Đây là một chương trình dành cho độ tuổi thanh niên.
ja これは青年層向けのプログラムだ。
若者 (young adult)
語義 1
名詞
若者
思春期後半から成人になった人。
vi Anh ấy là một thanh niên có nhiều hoài bão.
ja 彼は野心を持った若者だ。
青年 (16 to 30 years old)
形容詞
語義 1
形容詞
青年
16歳から30歳くらいの年齢層。
vi Những người thanh niên đang tích cực tham gia tình nguyện.
ja 青年たちが積極的にボランティアに参加している。
名詞
語義 2
名詞
若者
10代後半から20代の男性。
vi Nhóm thanh niên đang đá bóng ở ngoài sân.
ja 若者たちのグループが庭でサッカーをしている。
お兄さん (young dude)
語義 1
代名詞
お兄さん
若者や男性の友人へのインフォーマルな呼びかけ。
vi Này thanh niên, đi đâu mà vội vàng thế?
ja おいお兄さん、そんなに急いでどこへ行くの?