thanh toán
発音
北部
/tʰajŋ˧˧ twaːn˧˥/
中部
/tʰan˧˥ twa̰ːŋ˩˧/
南部
/tʰan˧˧ twaːŋ˧˥/
音声
支払う enpay
4 語義
4 つの意味
2 構成語
動詞
支払う
pay
動詞
清算
pay debt
動詞
完了
finish
詳細
4 語義 · 4 つの意味
▸
詳細
4 語義 · 4 つの意味
支払う (pay)
語義 1
動詞
支払う
お金・保険・税
購入やサービスの取引を完了するためにお金を支払う。
vi Quý khách có thể thanh toán bằng tiền mặt hoặc thẻ tín dụng.
ja 現金またはクレジットカードで支払うことができます。
清算 (pay debt)
語義 1
動詞
清算する
借金や金銭上の義務を完全に支払う。
vi Tôi sẽ thanh toán hết các khoản nợ vào cuối tháng này.
ja 今月末にすべての借金を清算します。
完了 (finish)
語義 1
動詞
終える
ある問題を決定的に解決し、終わらせる。
vi Hai bên gặp nhau để thanh toán cho xong vụ tranh chấp.
ja 双方はその争いをきっぱり解決するために会いました。
排除 (kill)
語義 1
動詞
殺す
俗語または婉曲表現として、誰かを排除する、または殺す。
vi Trong phim, gã thám tử thề sẽ thanh toán hết bọn tội phạm.
ja その映画で、刑事はすべての犯罪者を排除すると誓いました。