âm thanh
発音
北部
/əm˧˧ tʰajŋ˧˧/
中部
/əm˧˥ tʰan˧˥/
南部
/əm˧˧ tʰan˧˧/
音声
音 ensound
名詞
音
sound
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
音
性質・状態
人の耳で聞くことができるものを指す名詞。
vi Âm thanh của tiếng sóng vỗ làm tôi cảm thấy bình yên.
ja 波の音を聞くと、心が落ち着きます。
構成
âm / thanh / 漢越語。漢字は 音聲 …
▸
構成
âm / thanh / 漢越語。漢字は 音聲 …
成り立ち漢越語。漢字は 音聲
漢字
出典照合済み
代表候補
音聲
音節ごとの候補
âm
音
thanh
聲
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
âm nhạc / âm / âm lịch / âm tiết …
▸
類語
âm nhạc / âm / âm lịch / âm tiết …
用法
cạc âm thanh / âm tính / phát âm / âm vật …
▸
用法
cạc âm thanh / âm tính / phát âm / âm vật …