hương hồn
발음
북부
/hɨəŋ˧˧ ho̤n˨˩/
중부
/hɨəŋ˧˥ hoŋ˧˧/
남부
/hɨəŋ˧˧ hoŋ˨˩/
듣기
넋 endeparted soul
명사
넋
departed soul
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
명사
넋
담화·논리
세상을 떠난 사람의 넋을 높여 부르는 말.
vi Chúng tôi luôn tưởng nhớ đến hương hồn của những người đã khuất.
ko 우리는 항상 세상을 떠난 이들의 넋을 기린다.
구성
hương / hồn / 香魂
▸
구성
hương / hồn / 香魂
한자
음절 대응 추정
대표 후보
香魂
음절별 후보
hương
香
hồn
魂
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
linh hồn / ra hồn / cầu hồn / gọi hồn …
▸
유의어
linh hồn / ra hồn / cầu hồn / gọi hồn …
쓰임
sông hương / gia hương / hồi hương / li hương …
▸
쓰임
sông hương / gia hương / hồi hương / li hương …