chèn
자세히
4 senses
▸
동사
물건을 고정하기 위해 틈새에 끼워 넣음.
vi Tôi chèn một miếng gỗ vào chân bàn để nó không bị khập khiễng.
ko 탁자가 흔들리지 않게 다리 밑에 나무 조각을 끼웠다.
통행 등을 방해하여 움직임을 멈추게 함.
vi Chiếc xe tải chèn ngang lối đi của chúng tôi.
ko 트럭이 우리의 진로를 가로막았다.
힘으로 자리를 빼앗거나 사람을 밀쳐냄.
vi Anh ấy cố tình chèn người khác để giành chỗ đứng.
ko 그는 자리를 차지하려고 의도적으로 다른 사람을 밀쳤다.
명사
물건의 이동이나 틈새를 막기 위해 사용하는 것.
vi Bạn hãy dùng một cái chèn để giữ cánh cửa này lại.
ko 문이 열려 있도록 쐐기를 사용해서 고정해.