đuôi
뜻
4 뜻 · 4 의미
▸
꼬리 (tail)
척추동물의 몸 뒤쪽으로 뻗어 있는 부분.
vi Chú chó vẫy đuôi rối rít khi thấy chủ nhân đi làm về.
ko 개는 주인이 퇴근하는 것을 보고 꼬리를 세차게 흔들었다.
연장부 (extension)
주된 것에 추가되거나 그로부터 뻗어 나온 부가적인 부분.
vi Bản báo cáo này còn có một cái đuôi dài gồm các phụ lục đi kèm.
ko 이 보고서에는 부록이라는 긴 연장부가 붙어 있다.
선미 (stern)
배나 보트의 가장 뒤쪽 부분.
vi Những con sóng vỗ mạnh vào phần đuôi của chiếc thuyền đánh cá.
ko 파도가 어선의 선미에 세차게 부딪혔다.
접미사 (suffix)
단어의 의미를 바꾸기 위해 어미에 덧붙이는 문자나 문자열.
vi Trong tiếng Anh, nhiều danh từ được tạo ra bằng cách thêm đuôi vào động từ.
ko 영어에서는 동사에 접미사를 붙여 많은 명사가 만들어진다.