đuôi
発音
北部
/ɗuəj˧˧/
中部
/ɗuəj˧˥/
南部
/ɗuəj˧˧/
尻尾 entail
名詞
尻尾
tail
4 語義
4 つの意味
詳細
4 語義 · 4 つの意味
▸
詳細
4 語義 · 4 つの意味
尻尾 (tail)
語義 1
名詞
尻尾
動物・ペット
脊椎動物の体の後部に突き出ている部分。
vi Chú chó vẫy đuôi rối rít khi thấy chủ nhân đi làm về.
ja 犬は主人が帰宅したのを見て、尻尾をブンブン振った。
延長部 (extension)
語義 1
名詞
付録
主となるものに追加されたり、そこから延長されたりする付加的な部分。
vi Bản báo cáo này còn có một cái đuôi dài gồm các phụ lục đi kèm.
ja この報告書には付録という長い付加部がついている。
船尾 (stern)
語義 1
名詞
船尾
船やボートの最も後方の部分。
vi Những con sóng vỗ mạnh vào phần đuôi của chiếc thuyền đánh cá.
ja 波が漁船の船尾に激しく打ちつけた。
接尾辞 (suffix)
語義 1
名詞
接尾辞
語の意味を変えるために語尾に付加される文字や文字列。
vi Trong tiếng Anh, nhiều danh từ được tạo ra bằng cách thêm đuôi vào động từ.
ja 英語では、動詞に接尾辞を付けて多くの名詞が作られる。