trận đấu
発音
北部
/ʨə̰ʔn˨˩ ɗəw˧˥/
中部
/tʂə̰ŋ˨˨ ɗə̰w˩˧/
南部
/tʂəŋ˨˩˨ ɗəw˧˥/
音声
試合 enmatch; battle
名詞
試合
match; battle
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
試合 (match; battle)
語義 1
名詞
試合
スポーツの試合、またはルールに従って行う競技。
vi Trận đấu bóng đá bắt đầu lúc bảy giờ.
ja サッカーの試合は七時に始まる。
戦闘 (battle)
語義 1
名詞
戦闘
政治・制度
敵対する勢力や集団の間で起こる、戦闘や戦いの一回。
vi Một trận đấu ác liệt đã diễn ra giữa hai đội quân.
ja 二つの軍の間で激しい戦闘が起こった。
構成
trận / đấu
▸
構成
trận / đấu
類語
trận / trận mạc / trận tuyến / trận đánh …
▸
類語
trận / trận mạc / trận tuyến / trận đánh …
用法
mặt trận / chiến trận / trận địa / trận cầu …
▸
用法
mặt trận / chiến trận / trận địa / trận cầu …