đấu
発音
北部
/ɗəw˧˥/
中部
/ɗə̰w˩˧/
南部
/ɗəw˧˥/
対戦 ento battle or fight
動詞
対戦
to battle or fight
2 語義
2 つの意味
詳細
2 語義 · 2 つの意味
▸
詳細
2 語義 · 2 つの意味
対戦 (to battle or fight)
語義 1
動詞
戦う
基本動詞
Things at home
勝利や抵抗を克服するために戦うこと。
vi Hai võ sĩ đang đấu với nhau rất quyết liệt.
ja 二人の選手が非常に激しく戦っている。
柄杓 (dipper or ladle)
語義 1
名詞
ひしゃく
液体や穀物をすくうための、柄の長い台所用具。
vi Người bán hàng dùng cái đấu gỗ để múc gạo.
ja 店員は米をすくうために木製のひしゃくを使った。