văn chương
発音
北部
/van˧˧ ʨɨəŋ˧˧/
中部
/jaŋ˧˥ ʨɨəŋ˧˥/
南部
/jaŋ˧˧ ʨɨəŋ˧˧/
音声
文学 enliterature
名詞
文学
literature
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
文学
文化・固有名詞
芸術的価値が高いとされる小説や詩などの著作物。
vi Cô ấy rất yêu thích nền văn chương Việt Nam.
ja 彼女はベトナム文学をこよなく愛している。
固有名詞
語義 2
固有名詞
地名
場所の固有の名前。
vi Tôi đang ở Văn Chương.
ja 私はVăn Chươngにいます。
構成
văn / chương / 文章
▸
構成
văn / chương / 文章
漢字
出典照合済み
代表候補
文章
音節ごとの候補
văn
文
chương
章
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
bình chương / ấn chương / tín chương / chí chương …
▸
類語
bình chương / ấn chương / tín chương / chí chương …
用法
văn phòng / nhà văn / văn hoá / văn học …
▸
用法
văn phòng / nhà văn / văn hoá / văn học …