tuyệt đích
発音
北部
/twiə̰ʔt˨˩ ɗïk˧˥/
中部
/twiə̰k˨˨ ɗḭ̈t˩˧/
南部
/twiək˨˩˨ ɗɨt˧˥/
究極の目的 enultimate goal
unknown
究極の目的
ultimate goal
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
究極の目的
The highest or final purpose that someone aims to achieve in their life.
vi Hạnh phúc là tuyệt đích mà anh ấy luôn cố gắng đạt được.
ja Happiness is the ultimate goal that he always tries to achieve.
構成
tuyệt / đích / 絶的
▸
構成
tuyệt / đích / 絶的
漢字
音節対応から推定
代表候補
絶的
音節ごとの候補
tuyệt
絶
đích
的(嫡)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
mục đích / chủ đích / chuẩn đích / một mũi tên trúng hai đích …
▸
類語
mục đích / chủ đích / chuẩn đích / một mũi tên trúng hai đích …
用法
tuyệt vời / tuyệt thực / tuyệt sắc / tuyệt hảo …
▸
用法
tuyệt vời / tuyệt thực / tuyệt sắc / tuyệt hảo …