chủ đích
発音
北部
/ʨṵ˧˩˧ ɗïk˧˥/
中部
/ʨu˧˩˨ ɗḭ̈t˩˧/
南部
/ʨu˨˩˦ ɗɨt˧˥/
音声
主目的 enmain objective
名詞
主目的
main objective
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
主目的
接続・論理
ある行動によって達成しようとする最も重要な目標や目的。
vi Chủ đích của cuộc họp lần này là để tìm ra giải pháp cho vấn đề nhân sự.
ja この会議の主な目的は人員問題の解決策を見つけることです。
語義 2
名詞
意図
何かが行われる理由、または行動の背後にある意図。
vi Tôi không rõ chủ đích của anh ấy khi nói ra những lời đó.
ja 彼がその言葉を言った意図が分かりません。
構成
chủ / đích
▸
構成
chủ / đích
類語
mục đích / chuẩn đích / một mũi tên trúng hai đích / tiêu đích …
▸
類語
mục đích / chuẩn đích / một mũi tên trúng hai đích / tiêu đích …
用法
chủ nhật / chủ tịch / chủ quan / chủ trì …
▸
用法
chủ nhật / chủ tịch / chủ quan / chủ trì …