triệu chứng
発音
北部
/ʨiə̰ʔw˨˩ ʨɨŋ˧˥/
中部
/tʂiə̰w˨˨ ʨɨ̰ŋ˩˧/
南部
/tʂiəw˨˩˨ ʨɨŋ˧˥/
音声
兆し enomen
名詞
兆し
omen
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
兆し (omen)
語義 1
名詞
予兆
接続・論理
不吉な出来事が起こる兆し。
vi Những đám mây đen là triệu chứng của một cơn bão.
ja 黒い雲は嵐の予兆だ。
症状 (symptom)
語義 1
名詞
症状
特定の疾患や健康状態を示す身体的・精神的な特徴。
vi Sốt là một triệu chứng của bệnh cảm cúm.
ja 発熱はインフルエンザの症状の一つだ。
構成
triệu / chứng
▸
構成
triệu / chứng
類語
triệu / triệu hồi / triệu phú / triệu tập …
▸
類語
triệu / triệu hồi / triệu phú / triệu tập …
用法
triệu vương / nhà triệu / hiệu triệu / triệu đại …
▸
用法
triệu vương / nhà triệu / hiệu triệu / triệu đại …