triệu
発音
北部
/ʨiə̰ʔw˨˩/
中部
/tʂiə̰w˨˨/
南部
/tʂiəw˨˩˨/
音声
百万 enmillion
数詞
百万
million
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
数詞
語義 1
数詞
百万
数・量・単位
1,000の1,000倍の数(1,000,000)。
vi Dân số của thành phố đã vượt quá năm triệu người.
ja 市の人口は500万人を超えました。
固有名詞
語義 2
固有名詞
チエウ
Triệu
vi Tên "triệu" xuất hiện trong văn bản.
ja 「チエウ」という名前が文書に現れる。
構成
趙
▸
構成
趙
漢字
出典照合済み
代表候補
趙
音節ごとの候補
triệu
兆
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
triều / triệu hồi / triệu chứng / triệu phú …
▸
類語
triều / triệu hồi / triệu chứng / triệu phú …
用法
triệu vương / nhà triệu / hiệu triệu / triệu đại …
▸
用法
triệu vương / nhà triệu / hiệu triệu / triệu đại …