triều
発音
北部
/ʨiə̤w˨˩/
中部
/tʂiəw˧˧/
南部
/tʂiəw˨˩/
音声
王朝 endynasty
名詞
王朝
dynasty
3 語義
2 つの意味
意味
3 語義 · 2 つの意味
▸
意味
3 語義 · 2 つの意味
王朝 (dynasty)
語義 1
名詞
王朝
一族が代々国を統治する歴史的な期間。
vi Triều Nguyễn cai trị Việt Nam từ năm 1802 đến năm 1945.
ja グエン朝は1802年から1945年までベトナムを統治した。
潮 (tide)
名詞
語義 1
名詞
潮 地形・環境
天体の引力で起こる海や川の周期的な水位変化。
vi Mực nước triều dâng lên cao vào lúc xế chiều.
ja 潮の満ち引きが夕方に高くなる。
形容詞
語義 2
形容詞
潮の
潮の満ち引きに関係する、または影響を受けること。
vi Khu vực này chịu ảnh hưởng trực tiếp từ dòng nước triều.
ja この地域は直接的に潮汐の影響を受けている。
類語
triệu / triều đường / triều thần / triều kiến …
▸
類語
triệu / triều đường / triều thần / triều kiến …
用法
liên triều / triều phục / triều đại / triều đình …
▸
用法
liên triều / triều phục / triều đại / triều đình …