tranh công
発音
北部
/ʨajŋ˧˧ kəwŋ˧˧/
中部
/tʂan˧˥ kəwŋ˧˥/
南部
/tʂan˧˧ kəwŋ˧˧/
音声
功績を横取り entake credit unfairly
unknown
功績を横取り
take credit unfairly
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
功績を横取り
自分の手柄ではない成果を主張すること。
vi Anh ta luôn tìm cách tranh công với đồng nghiệp.
ja 彼はいつも同僚の功績を横取りしようとする。
構成
tranh / công / 爭工
▸
構成
tranh / công / 爭工
漢字
音節対応から推定
代表候補
爭工
音節ごとの候補
tranh
爭
công
工
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
chiến tranh / bức tranh / tranh cử / cạnh tranh …
▸
用法
chiến tranh / bức tranh / tranh cử / cạnh tranh …