trùng tang
発音
北部
/ʨṳŋ˨˩ taːŋ˧˧/
中部
/tʂuŋ˧˧ taːŋ˧˥/
南部
/tʂuŋ˨˩ taːŋ˧˧/
相次ぐ不幸 enconsecutive deaths
unknown
相次ぐ不幸
consecutive deaths
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
相次ぐ不幸
This is a folk belief concerning a series of consecutive deaths that occur within a single family over time.
vi Gia đình đó đang rất lo sợ vì gặp phải hiện tượng trùng tang.
ja That family is very fearful because they are experiencing consecutive deaths.
構成
trùng / tang / 虫喪
▸
構成
trùng / tang / 虫喪
漢字
音節対応から推定
代表候補
虫喪
音節ごとの候補
trùng
虫(沖 / 蟲 / 溕)
tang
喪(桑 / 臧 / 贓)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
trùng hợp / trùng trình / trùng / trùng biến hình …
▸
類語
trùng hợp / trùng trình / trùng / trùng biến hình …
用法
nhiễm trùng / trùng khớp / cặp bài trùng / trùng dương …
▸
用法
nhiễm trùng / trùng khớp / cặp bài trùng / trùng dương …