thu nhỏ
音声
変更 enshrink or miniaturize
動詞
変更
shrink or miniaturize
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
動詞
語義 1
動詞
縮小する
基本動詞
物体や画像の物理的なサイズや縮尺を小さくする行為。
vi Bạn có thể thu nhỏ kích thước của tấm hình này không?
ja この画像のサイズを縮小できますか?
形容詞
語義 2
形容詞
ミニチュア
通常や実際のサイズよりもはるかに小さい縮尺で作成されたもの。
vi Cô ấy sưu tập những mô hình ô tô thu nhỏ.
ja 彼女はミニチュアの車モデルを集めている。
構成
thu / nhỏ
▸
構成
thu / nhỏ
類語
thu / thu lượm / thu hút / thu được …
▸
類語
thu / thu lượm / thu hút / thu được …
用法
mùa thu / thu bồn / thu hoạch / máy thu thanh …
▸
用法
mùa thu / thu bồn / thu hoạch / máy thu thanh …