thi thánh
発音
北部
/tʰi˧˧ tʰajŋ˧˥/
中部
/tʰi˧˥ tʰa̰n˩˧/
南部
/tʰi˧˧ tʰan˧˥/
音声
詩聖 ensaint of poetry
unknown
詩聖
saint of poetry
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
詩聖
歴史的、文化的に偉大な詩人に贈られる称号。
vi Vị thi hào vĩ đại này được người đời tôn vinh là thi thánh của dân tộc.
ja この偉大な詩人は国の詩聖として称えられている。
構成
thi / thánh / 詩圣
▸
構成
thi / thánh / 詩圣
漢字
音節対応から推定
代表候補
詩圣
音節ごとの候補
thi
詩
thánh
圣(聖 / 𡃑)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
Kinh Thánh / Đất Thánh / tên thánh / rừng nhu biển thánh …
▸
類語
Kinh Thánh / Đất Thánh / tên thánh / rừng nhu biển thánh …
用法
thi đấu / thi hành / thi công / chấm thi …
▸
用法
thi đấu / thi hành / thi công / chấm thi …