thủ hạ
発音
北部
/tʰṵ˧˩˧ ha̰ːʔ˨˩/
中部
/tʰu˧˩˨ ha̰ː˨˨/
南部
/tʰu˨˩˦ haː˨˩˨/
音声
手下 ensubordinates
unknown
手下
subordinates
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
手下
People who work under the authority of and follow the specific orders given by a leader.
vi Người lãnh đạo luôn quan tâm đến đời sống của các thủ hạ.
ja The leader always cares about the lives of the subordinates.
構成
thủ / hạ / 首下
▸
構成
thủ / hạ / 首下
漢字
音節対応から推定
代表候補
首下
音節ごとの候補
thủ
首
hạ
下
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
thủ dầu một / đối thủ / áo trấn thủ / tuân thủ …
▸
用法
thủ dầu một / đối thủ / áo trấn thủ / tuân thủ …