thợ kim hoàn
発音
北部
/tʰə̰ːʔ˨˩ kim˧˧ hwa̤ːn˨˩/
中部
/tʰə̰ː˨˨ kim˧˥ hwaːŋ˧˧/
南部
/tʰəː˨˩˨ kim˧˧ hwaːŋ˨˩/
音声
金細工師 engoldsmith
名詞
金細工師
goldsmith
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
金細工師
接続・論理
貴金属で装身具を製作・修理・販売する人。
vi Người thợ kim hoàn đang sửa một chiếc nhẫn vàng.
ja 金細工師が金の指輪を修理している。
構成
thợ / kim hoàn / 署金還
▸
構成
thợ / kim hoàn / 署金還
漢字
音節対応から推定
代表候補
署金還
音節ごとの候補
thợ
署(𠏲 / 𣞍)
kim
金
hoàn
還(完 / 丸)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
hệ tuần hoàn / truy hoàn / nhân hoàn / thiên địa tuần hoàn …
▸
類語
hệ tuần hoàn / truy hoàn / nhân hoàn / thiên địa tuần hoàn …
用法
người thợ / thợ săn / thợ máy / múa rìu qua mắt thợ
▸
用法
người thợ / thợ săn / thợ máy / múa rìu qua mắt thợ