thất nghiệp
発音
北部
/tʰət˧˥ ŋiə̰ʔp˨˩/
中部
/tʰə̰k˩˧ ŋiə̰p˨˨/
南部
/tʰək˧˥ ŋiəp˨˩˨/
音声
失業 enbecome unemployed
動詞
失業
become unemployed
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
形容詞
語義 1
形容詞
失業中の
職はないが、仕事を探している状態の。
vi Có rất nhiều người thất nghiệp đang tìm việc.
ja 職を探している多くの失業者がいる。
動詞
語義 2
動詞
失業する
職業・職場
仕事を失うこと、あるいは職がない状態。
vi Anh ấy vừa mới bị thất nghiệp.
ja 彼はちょうど失業したところだ。
名詞
語義 3
名詞
失業
職がない状態、または失業者の数。
vi Tỉ lệ thất nghiệp đã giảm trong tháng này.
ja 今月、失業率が低下した。
構成
thất / nghiệp
▸
構成
thất / nghiệp
用法
thất bại / thất vọng / nội thất / thánh thất …
▸
用法
thất bại / thất vọng / nội thất / thánh thất …