thưởng ngoạn
発音
北部
/tʰɨə̰ŋ˧˩˧ ŋwa̰ːʔn˨˩/
中部
/tʰɨəŋ˧˩˨ ŋwa̰ːŋ˨˨/
南部
/tʰɨəŋ˨˩˦ ŋwaːŋ˨˩˨/
音声
観光する ensightsee
動詞
観光する
sightsee
1 語義
1 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
観光する
基本動詞
風景や芸術作品の美しさをゆったりと楽しみ眺める。
vi Họ dành cả buổi chiều để thưởng ngoạn phong cảnh thiên nhiên.
ja 彼らは午後ずっと自然の風景を観光して過ごした。
構成
thưởng / 漢越語。漢字は 賞玩 / 賞玩
▸
構成
thưởng / 漢越語。漢字は 賞玩 / 賞玩
成り立ち漢越語。漢字は 賞玩
漢字
出典照合済み
代表候補
賞玩
音節ごとの候補
thưởng
賞
ngoạn
玩(𠻪)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
thưởng / thưởng hoa / thưởng xuân / thưởng nguyệt …
▸
類語
thưởng / thưởng hoa / thưởng xuân / thưởng nguyệt …
用法
giải thưởng / thưởng thức / tặng thưởng / ân thưởng
▸
用法
giải thưởng / thưởng thức / tặng thưởng / ân thưởng