du ngoạn
発音
北部
/zu˧˧ ŋwa̰ːʔn˨˩/
中部
/ju˧˥ ŋwa̰ːŋ˨˨/
南部
/ju˧˧ ŋwaːŋ˨˩˨/
音声
観光 ensightsee
動詞
観光
sightsee
1 語義
1 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
観光 基本動詞
リラクゼーションのために景色が良い場所を訪れること。
vi Gia đình tôi dành cả ngày để du ngoạn quanh các danh lam thắng cảnh.
ja 家族は一日中、名所を観光して過ごした。
構成
du / 蝣玩
▸
構成
du / 蝣玩
漢字
音節対応から推定
代表候補
蝣玩
音節ごとの候補
du
蝣(逾 / 遊)
ngoạn
玩(𠻪)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
du / du thủ du thực / du học sinh / du xuân …
▸
類語
du / du thủ du thực / du học sinh / du xuân …
用法
du lịch / du khách / chu du / du hành
▸
用法
du lịch / du khách / chu du / du hành