rỗi
発音
北部
/zoʔoj˧˥/
中部
/ʐoj˧˩˨/
南部
/ɹoj˨˩˦/
音声
暇な enunoccupied
動詞
暇な
unoccupied
3 語義
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
動詞
語義 1
動詞
暇な
基本動詞
暇である。忙しくなく、使える時間がある。
vi Khi nào rỗi, tôi thường đi dạo trong công viên.
ja 暇なとき、私はよく公園を散歩する。
語義 2
動詞
再利用
宗教的・精神的な意味で、罪や苦しみから救われる。
vi Theo niềm tin đó, linh hồn người thiện sẽ được rỗi.
ja その信仰によれば、善い人の魂は救われる。
副詞
語義 3
副詞
もう
rỗi(綴りルート。rồi/already または rảnh rỗi/free との関係は要確認)
vi Trời đã tối rồi mà con vẫn chưa về nhà.
ja もう暗くなったのに、まだ帰ってきていない。
類語
rồi / rói / rổi / rối …
▸
類語
rồi / rói / rổi / rối …
用法
cứu rỗi / rảnh rỗi / nhàn rỗi / thời gian rảnh rỗi …
▸
用法
cứu rỗi / rảnh rỗi / nhàn rỗi / thời gian rảnh rỗi …