phần mềm xấu
音声
マルウェア enmalware
名詞
マルウェア
malware
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
マルウェア 接続・論理
コンピュータに損害を与えたり情報を盗むために設計された不正プログラム。
vi Bạn nên cài đặt chương trình bảo vệ để tránh phần mềm xấu.
ja マルウェアを防ぐために保護プログラムをインストールすべきだ。
構成
phần mềm / xấu / phần mềm + xấu の複合 …
▸
構成
phần mềm / xấu / phần mềm + xấu の複合 …
成り立ちphần mềm + xấu の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
分𣟮瘦
音節ごとの候補
phần
分
mềm
𣟮(𣠳 / 𥎁 / 𩞝)
xấu
瘦(醜)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
mã độc / phần mềm có hại / làm xấu / nói xấu …
▸
類語
mã độc / phần mềm có hại / làm xấu / nói xấu …
用法
công nghệ phần mềm / kiến trúc phần mềm / kỹ thuật phần mềm / kĩ thuật phần mềm …
▸
用法
công nghệ phần mềm / kiến trúc phần mềm / kỹ thuật phần mềm / kĩ thuật phần mềm …