nhũn nhặn
発音
北部
/ɲuʔun˧˥ ɲa̰ʔn˨˩/
中部
/ɲuŋ˧˩˨ ɲa̰ŋ˨˨/
南部
/ɲuŋ˨˩˦ ɲaŋ˨˩˨/
音声
謙虚な enhumble
形容詞
謙虚な
humble
1 語義
1 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
謙虚な
性質・状態
人との接し方が控えめで、礼儀正しく親しみやすいこと。
vi Anh ấy luôn có thái độ nhũn nhặn với mọi người.
ja 彼は誰に対しても謙虚な態度をとる。
構成
nhũn
▸
構成
nhũn
類語
khiêm tốn / khiêm cung / khiêm nhường / nhún nhường …
▸
類語
khiêm tốn / khiêm cung / khiêm nhường / nhún nhường …
用法
mềm nhũn
▸
用法
mềm nhũn