ngưu lang chức nữ
発音
北部
/ŋiw˧˧ laːŋ˧˧ ʨɨk˧˥ nɨʔɨ˧˥/
中部
/ŋɨw˧˥ laːŋ˧˥ ʨɨ̰k˩˧ nɨ˧˩˨/
南部
/ŋɨw˧˧ laːŋ˧˧ ʨɨk˧˥ nɨ˨˩˦/
音声
牽牛と織女 enmythical lovers
成句
牽牛と織女
mythical lovers
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
成句
牽牛と織女 接続・論理
伝説に登場する牛飼いと織女の恋人で、引き裂かれて年に一度の七夕にしか逢えない二人。
構成
ngưu lang / chức nữ
▸
構成
ngưu lang / chức nữ
類語
ngưu tất / ngưu bàng / ngưu / ngưu tầm ngưu, mã tầm mã …
▸
類語
ngưu tất / ngưu bàng / ngưu / ngưu tầm ngưu, mã tầm mã …
用法
sao chức nữ
▸
用法
sao chức nữ