liên đoàn
発音
北部
/liən˧˧ ɗwa̤ːn˨˩/
中部
/liəŋ˧˥ ɗwaːŋ˧˧/
南部
/liəŋ˧˧ ɗwaːŋ˨˩/
音声
学校連合 enschool union
名詞
学校連合
school union
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
学校連合 (school union)
語義 1
名詞
学校連合
学校生活・教育
School
学校内の全学生グループを統合する組織。
vi Liên đoàn trường vừa tổ chức một buổi cắm trại cho học sinh.
ja 学校連合が学生のためにキャンプ旅行を企画した。
労働組合 (union)
語義 1
名詞
組合
共通の利益や目標を守るために組織された団体。
vi Liên đoàn lao động đấu tranh vì quyền lợi của công nhân.
ja 労働組合が労働者の権利のために戦う。
構成
liên / đoàn
▸
構成
liên / đoàn
用法
liên bang / hoa liên / liên lạc / liên hệ …
▸
用法
liên bang / hoa liên / liên lạc / liên hệ …