lục hồng
発音
北部
/lṵʔk˨˩ hə̤wŋ˨˩/
中部
/lṵk˨˨ həwŋ˧˧/
南部
/luk˨˩˨ həwŋ˨˩/
音声
緑と赤 engreen and red
unknown
緑と赤
green and red
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
緑と赤
緑色と赤色が組み合わさっている色の状態。
vi Bức tranh có sự kết hợp hài hòa giữa sắc lục hồng rực rỡ.
ja その絵画は鮮やかな緑と赤の調和が取れている。
構成
lục / hồng / 綠紅
▸
構成
lục / hồng / 綠紅
漢字
音節対応から推定
代表候補
綠紅
音節ごとの候補
lục
綠
hồng
紅
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
lục địa / lục lạc / lục nghệ / xanh lục …
▸
用法
lục địa / lục lạc / lục nghệ / xanh lục …