hoa hồng
発音
北部
/hwaː˧˧ hə̤wŋ˨˩/
中部
/hwaː˧˥ həwŋ˧˧/
南部
/hwaː˧˧ həwŋ˨˩/
音声
バラ enrose
名詞
バラ
rose
2 語義
2 つの意味
2 構成語
詳細
2 語義 · 2 つの意味
▸
詳細
2 語義 · 2 つの意味
バラ (rose)
語義 1
名詞
バラ
植物
Plants
美しさと甘い香りで知られ、さまざまな鮮やかな色を持つ人気の花。
vi Cô ấy rất thích được tặng hoa hồng đỏ.
ja 彼女は赤いバラをもらうのがとても好きです。
手数料 (commission)
語義 1
名詞
手数料
商取引の成立に貢献した人に支払われる金額。
vi Nhân viên bán hàng sẽ nhận được hoa hồng sau mỗi đơn hàng.
ja 営業担当者は注文ごとに手数料を受け取ります。