kinh nghiệm
発音
北部
/kïŋ˧˧ ŋiə̰ʔm˨˩/
中部
/kïn˧˥ ŋiə̰m˨˨/
南部
/kɨn˧˧ ŋiəm˨˩˨/
音声
経験 enexperience
名詞
経験
experience
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
経験
職業・職場
出来事や活動に直接関わったり接したりすることで得られる知識や技能。
vi Chị ấy có nhiều kinh nghiệm trong việc giảng dạy.
ja 彼女には教育の経験が豊富にあります。
構成
kinh / nghiệm / 漢越語。漢字は 經驗 …
▸
構成
kinh / nghiệm / 漢越語。漢字は 經驗 …
成り立ち漢越語。漢字は 經驗
漢字
出典照合済み
代表候補
經驗
音節ごとの候補
kinh
經
nghiệm
驗
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
経験
▸
類語
経験
用法
chủ nghĩa kinh nghiệm / kinh nghiệm dân gian / kinh doanh / kinh tế …
▸
用法
chủ nghĩa kinh nghiệm / kinh nghiệm dân gian / kinh doanh / kinh tế …