kinh nghiệm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chị ấy có nhiều kinh nghiệm trong việc giảng dạy.
Nhật 経験
彼女には教育の経験が豊富にあります。
Anh experience
She has a lot of experience in teaching.
Hàn 경험
그녀는 가르치는 경험이 많습니다.
Cấu tạo
kinh / nghiệm / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 經驗 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 經驗