chủ nghĩa kinh nghiệm
Danh từ
Quan điểm triết học coi kinh nghiệm cảm giác là nền tảng kiến thức.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
empiricism
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Quan điểm triết học coi kinh nghiệm cảm giác là nền tảng kiến thức.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
empiricism
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
chủ nghĩa / kinh nghiệm / ghép từ chủ nghĩa + kinh nghiệm …
▸
Cấu tạo
chủ nghĩa / kinh nghiệm / ghép từ chủ nghĩa + kinh nghiệm …
Nguồn gốcghép từ chủ nghĩa + kinh nghiệm
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
拄義經驗
Ứng viên theo âm tiết
chủ
拄
nghĩa
義
kinh
經
nghiệm
驗
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
chủ nghĩa bài trung quốc / chủ nghĩa khủng bố / bảo thủ chủ nghĩa / chủ nghĩa nam nữ bình quyền …
▸
Dùng
chủ nghĩa bài trung quốc / chủ nghĩa khủng bố / bảo thủ chủ nghĩa / chủ nghĩa nam nữ bình quyền …