kiều tử
発音
北部
/kiə̤w˨˩ tɨ̰˧˩˧/
中部
/kiəw˧˧ tɨ˧˩˨/
南部
/kiəw˨˩ tɨ˨˩˦/
音声
美しい子 enbeautiful child
unknown
美しい子
beautiful child
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
美しい子
非常に美しく、大切にされている子供を指す文語。
vi Người mẹ âu yếm nhìn đứa kiều tử của mình đang ngủ say.
ja 母は眠る美しい我が子を愛おしそうに見つめた。
構成
kiều / tử / 橋子
▸
構成
kiều / tử / 橋子
漢字
音節対応から推定
代表候補
橋子
音節ごとの候補
kiều
橋(嬌 / 蕎)
tử
子
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
kiều / kiều dân / kiều dưỡng / kiều diễm …
▸
類語
kiều / kiều dân / kiều dưỡng / kiều diễm …
用法
việt kiều / hoa kiều / kiều hối / liên kiều …
▸
用法
việt kiều / hoa kiều / kiều hối / liên kiều …