kiều tử
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Người mẹ âu yếm nhìn đứa kiều tử của mình đang ngủ say.
Nhật 美しい子
母は眠る美しい我が子を愛おしそうに見つめた。
Anh beautiful child
The mother lovingly looked at her beautiful child sleeping soundly.
Hàn 아름다운 아이
어머니는 잠든 아름다운 아이를 사랑스럽게 바라보았다.