kiều
Chi tiết
3 senses
▸
Động từ
Thực hiện việc cầu nguyện tới thần linh hoặc tổ tiên để xin sự giúp đỡ, bảo vệ hoặc dẫn dắt.
vi Bà ấy đang kiều cầu xin sự che chở của tổ tiên.
Danh từ riêng
Tên riêng dùng cho người hoặc nhân vật.
vi Tên của người này là Kiều.
Tên riêng.
vi Đây là Kiều.