khi nào
発音
北部
/xi˧˧ na̤ːw˨˩/
中部
/kʰi˧˥ naːw˧˧/
南部
/kʰi˧˧ naːw˨˩/
音声
いつ enwhen
副詞
いつ
when
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
いつ (when)
語義 1
副詞
いつ
時間・暦
出来事が起こる具体的な時を尋ねたり指したりするために使う副詞。
vi Bạn định khi nào sẽ bắt đầu chuyến du lịch của mình?
ja いつ旅行を始める予定ですか。
時 (when)
語義 1
接続詞
時
何かが起こる時を表す節をつなぐ接続詞。
vi Hãy gọi cho tôi khi nào bạn về đến nhà nhé.
ja 家に着いたら電話してください。
構成
khi / nào
▸
構成
khi / nào
類語
khi / khi xưa / khi khu / khi nãy …
▸
類語
khi / khi xưa / khi khu / khi nãy …
用法
khi nào cũng / trước khi / sau khi / trong khi …
▸
用法
khi nào cũng / trước khi / sau khi / trong khi …