kách mệnh
革命(方言) enrevolution (dialect)
名詞
革命(方言)
revolution (dialect)
2 語義
1 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
革命(方言)
性質・状態
革命を意味する言葉のベトナム北部方言。
vi Ông ấy luôn giữ vững tinh thần kách mệnh.
ja 彼は常に革命の精神を保っている。
形容詞
語義 2
形容詞
革命的な(方言)
革命的である様子を表すベトナム北部の方言。
vi Đó là một hành động mang tính kách mệnh.
ja それは革命的な行動である。
構成
mệnh
▸
構成
mệnh
用法
vận mệnh / tuyệt mệnh / tính mệnh / mệnh bạc
▸
用法
vận mệnh / tuyệt mệnh / tính mệnh / mệnh bạc