chích đuôi xám
発音
北部
/ʨïk˧˥ ɗuəj˧˧ saːm˧˥/
中部
/ʨḭ̈t˩˧ ɗuəj˧˥ sa̰ːm˩˧/
南部
/ʨɨt˧˥ ɗuəj˧˧ saːm˧˥/
音声
灰色の尾の鳥 engrey-tailed warbler
名詞
灰色の尾の鳥
grey-tailed warbler
1 語義
3 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
灰色の尾の鳥
接続・論理
尾に灰色の羽を持つ小さな鳥。
vi Chích đuôi xám là một loài chim nhỏ thường hót vào buổi sáng.
ja この小鳥はよく朝に鳴く。
構成
chích / đuôi / xám
▸
構成
chích / đuôi / xám
類語
chích / chích mày đen / chích chòe / chích choè …
▸
類語
chích / chích mày đen / chích chòe / chích choè …
用法
ba hoa chích choè / đạo chích / châm chích / ống chích …
▸
用法
ba hoa chích choè / đạo chích / châm chích / ống chích …