cổ động
発音
北部
/ko̰˧˩˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩/
中部
/ko˧˩˨ ɗə̰wŋ˨˨/
南部
/ko˨˩˦ ɗəwŋ˨˩˨/
音声
応援 encheer
動詞
応援
cheer
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
動詞
語義 1
動詞
応援
性質・状態
競技などで応援したり激励したりすること。
vi Khán giả đang hò hét để cổ động cho đội nhà chiến thắng.
ja 観客はホームチームの勝利を願って応援している。
語義 2
動詞
動機づける
人や目標に向かって努力するよう動機づけること。
vi Sự thành công của bạn đã cổ động tôi nỗ lực nhiều hơn.
ja あなたの成功が、私により一層の努力を促した。
形容詞
語義 3
形容詞
やる気を起こさせる
意欲ややる気を高める力があるさま。
vi Cuốn sách này chứa đựng những câu chuyện cổ động tinh thần rất hay.
ja この本には、とても素晴らしいやる気を起こさせる物語が含まれている。
構成
cổ / động / 鼓動
▸
構成
cổ / động / 鼓動
漢字
出典照合済み
代表候補
鼓動
音節ごとの候補
cổ
古
động
動
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
cổ đông / cơ động / cô đọng / cô đồng …
▸
類語
cổ đông / cơ động / cô đọng / cô đồng …
用法
cổ động viên / cổ động vật học / phố cổ / cổ cầm …
▸
用法
cổ động viên / cổ động vật học / phố cổ / cổ cầm …